vertebrated

/'və:tibrit/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • xương sống: Dùng để mô tả các sinh vật sở hữu một cột xương sống hoặc cấu trúc tương tự. Đây đặc điểm chính của một nhóm động vật lớn (ngành Động vật dây sống, phân ngành xương sống).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Birds, fish, and humans are all vertebrated organisms. (Chim, con người đều những sinh vật xương sống.)
    • The museum's exhibit focuses on the evolution of vertebrated life forms. (Triển lãm của bảo tàng tập trung vào sự tiến hóa của các dạng sống xương sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh sinh học, phân loại học giải phẫu học. Trong văn nói thông thường, từ "vertebrate" phổ biến hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Vertebrate (danh từ/tính từ): Động vật xương sống / (thuộc về) động vật xương sống. Đây dạng phổ biến thường dùng hơn "vertebrated".
    • Mammals are vertebrates. (Động vật động vật xương sống.)
  • Invertebrate (danh từ/tính từ): Động vật không xương sống / (thuộc về) động vật không xương sống. Từ trái nghĩa.
    • Insects and worms are invertebrates. (Côn trùng giun động vật không xương sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Backboned: xương sống (nghĩa đen: xương lưng). Đây từ đồng nghĩa trực tiếp dễ hiểu hơn.
Lưu ý
  • Từ "vertebrated" ngày nay ít phổ biến trong cách sử dụng hiện đại. Từ "vertebrate" được dùng phổ biến hơn cho cả danh từ tính từ. dụ: "vertebrate animals" (động vật xương sống) thường được dùng thay vì "vertebrated animals".
tính từ+ Cách viết khác : (vertebrated)
  1. xương sống
    • vertebrate animal
      động vật xương sống
danh từ
  1. động vật xương sống