vespéral

tính từ
  1. (thuộc) chiều tối
    • Lueur vespérale
      ánh sáng lờ mờ buổi chiều tối
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) sách kinh chiều tối
vespéral
La lueur vespérale éclaire doucement le jardin.