vespertine

/'vespətain/
Học thuật
Thân thiện
vespertine

A vespertine flower opens its petals as the sun sets.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về buổi chiều tối: Chỉ những sự vật, hiện tượng hoặc hoạt động xảy ra hoặc liên quan đến thời điểm chiều tối, hoàng hôn.
    • (Thực vật học) Nở về đêm: Dùng để mô tả những loài hoa nở vào lúc chập tối hoặc ban đêm.
    • (Động vật học) Hoạt động về đêm: Dùng để mô tả những loài động vật, đặc biệt chim, hoạt động kiếm ăn vào lúc chiều tối hoặc ban đêm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We enjoyed a vespertine walk in the cool evening air. (Chúng tôi thích thú với một buổi đi dạo chiều tối trong không khí mát mẻ.)
    • The vespertine flowers released their fragrance as the sun set. (Những bông hoa nở về đêm tỏa hương thơm khi mặt trời lặn.)
    • The owl is a vespertine hunter. (Con một kẻ săn mồi hoạt động về đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vespertine hours": những giờ chiều tối.
    • She preferred to write during the vespertine hours when the house was quiet. ( ấy thích viết lách trong những giờ chiều tối khi ngôi nhà yên tĩnh.)
  • "Vespertine ritual": thói quen, nghi thức vào buổi chiều tối.
    • His vespertine ritual included tea and reading the newspaper. (Nghi thức buổi chiều của ông ấy bao gồm uống trà đọc báo.)
Biến thể từ gần giống
  • Vespertinal (tính từ): (ít dùng) có nghĩa tương tự "vespertine".
  • Nocturnal (tính từ): thuộc về ban đêm. (Từ này rộng hơn, chỉ chung mọi hoạt động ban đêm, trong khi "vespertine" thường nhấn mạnh thời điểm chập tối hoặc đầu đêm).
Từ đồng nghĩa
  • Evening (tính từ): thuộc về buổi tối.
  • Crepuscular (tính từ): (chuyên ngành) hoạt động vào lúc hoàng hôn hoặc bình minh.
Thành ngữ liên quan
  • Vespertine star: Sao Hôm (chỉ sao Kim khi xuất hiện vào buổi tối).
    • The vespertine star shone brightly in the western sky. (Sao Hôm tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời phía tây.)
vespertine

A vespertine flower opens its petals as the sun sets.

tính từ
  1. (thuộc) buổi chiều
    • vespertine star
      sao hôm
  2. (thực vật học) nở về đêm (hoa)
  3. (động vật học) ăn đêm (chim)