vestiaire

danh từ giống đực
  1. phòng gửi áo (ở rạp hát...); áo gửi, đồ gửi (ở phòng gửi)
    • Vestiaire d'un théâtre
      phòng gửi áomột nhà hát
    • Réclamer son vestiaire
      xin lại đồ gửi
  2. nơi cất quần áo, tủ cất quần áo
  3. (nghĩa rộng) quần áo
    • Son vestiaire d'été
      quần áo mùa hè của anh ấy
  4. (tôn giáo) chi phí quần áo cho tu sĩ
vestiaire
Le vestiaire du théâtre est rempli de manteaux et de chapeaux.