vestiary

/'vestiəri/
Học thuật
Thân thiện
vestiary

The museum's vestiary collection includes garments from the 18th century.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) quần áo, (thuộc) trang phục: Liên quan đến y phục, đặc biệt lễ phục hoặc trang phục nghi lễ.
  2. Danh từ:

    • Phòng thay quần áo: Một căn phòng, đặc biệt trong nhà thờ hoặc tu viện, dùng để thay lễ phục hoặc cất giữ trang phục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The museum has a vestiary collection of medieval robes. (Bảo tàng một bộ sưu tập trang phục (thuộc về quần áo) thời trung cổ.)
    • He is an expert in vestiary traditions of the clergy. (Ông ấy chuyên gia về các truyền thống trang phục (liên quan đến quần áo) của giáo sĩ.)
  • Danh từ:

    • The priests prepared for the ceremony in the vestiary. (Các linh mục chuẩn bị cho buổi lễ trong phòng thay quần áo.)
    • The ancient vestiary contained robes from centuries past. (Phòng thay quần áo cổ kia chứa các bộ lễ phục từ nhiều thế kỷ trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Vestiary arts: Có thể dùng để chỉ nghệ thuật liên quan đến thiết kế hoặc tạo tác trang phục, đặc biệt trang phục lễ nghi.
    • Her studies focus on the vestiary arts of the Renaissance period. (Nghiên cứu của ấy tập trung vào nghệ thuật trang phục thời kỳ Phục Hưng.)
Biến thể từ gần giống
  • Vestment (n): Lễ phục, áo thụng (thường dùng trong nghi lễ tôn giáo).

    • The bishop wore elaborate vestments. (Vị giám mục mặc những bộ lễ phục tinh xảo.)
  • Vest (n): Áo vest, áo ghi-; (v): Trao quyền, phó thác (nghĩa khác).

    • He wore a formal vest under his suit jacket. (Anh ấy mặc một chiếc áo ghi- trang trọng bên dưới áo khoác suit.)
Từ đồng nghĩa
  • Sartorial (adj): (Thuộc) thợ may, (thuộc) quần áo nam (thường dùng cho phong cách ăn mặc).
  • Vestural (adj): (Thuộc) quần áo, trang phục (từ hiếm, gần nghĩa với "vestiary").
Lưu ý
  • Từ "vestiary" một từ tần suất sử dụng thấp (từ hiếm) trong tiếng Anh hiện đại. chủ yếu được dùng trong các văn bản học thuật, lịch sử, hoặc tôn giáo liên quan đến trang phục.
  • Nghĩa danh từ ("phòng thay quần áo") đặc biệt gắn với bối cảnh nhà thờ, tu viện hoặc các tòa nhà lịch sử.
vestiary

The museum's vestiary collection includes garments from the 18th century.

tính từ
  1. (thuộc) quần áo
danh từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) phòng thay quần áo (ở nhà thờ)