viên ngoại

  1. Một chức quan giữ việc sổ sách tại các bộ, đặt ra từ thời Lục triều. Về sau, "Viên ngoại" dần dần trở thành một hư hàm. Chữ "Viên ngoại" ở đây được dùng theo nghĩa này
viên ngoại
Ông viên ngoại ngồi đọc sổ sách trong thư phòng.