viếng thăm

Học thuật
Thân thiện
viếng thăm

Chủ nhật, gia đình tôi đi viếng thăm ông bà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đến thăm hỏi, gặp gỡ: Hành động đến nơi ở, nơi làm việc của người khác (thường người thân, bạn ) để hỏi thăm sức khỏe, trò chuyện.
    • Đến thăm nơi linh thiêng, trang nghiêm: Hành động đến thăm một nơi như nghĩa trang, đền chùa, lăng mộ để tỏ lòng thành kính, tưởng nhớ.
dụ sử dụng
  • Đến thăm hỏi, gặp gỡ:

    • Chúng tôi dự định cuối tuần này sẽ về quê viếng thăm ông bà.
    • Anh ấy thường xuyên viếng thăm thầy giáo mỗi khi dịp.
  • Đến thăm nơi linh thiêng, trang nghiêm:

    • Vào dịp Tết, nhiều người đến viếng thăm nghĩa trang liệt sĩ.
    • Đoàn khách nước ngoài đã viếng thăm Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Viếng thăm" với sắc thái trang trọng, thành kính: Từ này thường mang sắc thái trang trọng hơn từ "thăm" đơn thuần, đặc biệt khi dùng trong ngữ cảnh thăm hỏi người lớn tuổi, bề trên hoặc những nơi tôn nghiêm.
    • Phái đoàn chính phủ đã viếng thăm làm việc với các cựu chiến binh.
Biến thể từ gần giống
  • Thăm viếng: Từ đồng nghĩa, có thể dùng thay thế cho "viếng thăm" trong hầu hết ngữ cảnh. Cách dùng phổ biến hơn trong khẩu ngữ.

    • Mọi người trong xóm thường xuyên thăm viếng, giúp đỡ cụ già sống một mình.
  • Viếng: Thường dùng độc lập với nghĩa đến thăm nơi linh thiêng, tang lễ.

    • Hàng nghìn người đã đến viếng nhà văn tại nhà riêng.
Từ đồng nghĩa
  • Thăm: Từnghĩa rộng hơn, dùng cho mọi tình huống đến gặp gỡ, xem xét.
  • Ghế thăm: (Từ , ít dùng) Đến thăm.
  • Hỏi thăm: Nhấn mạnh vào mục đích hỏi han, quan tâm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt theo cách thức này. Các ý nghĩa thường được diễn đạt bằng cụm động từ hoặc kết hợp với bổ ngữ.) - Đi viếng thăm: Nhấn mạnh hành động di chuyển để thăm. - Chủ nhật này chúng ta đi viếng thăm bác Hai nhé.

Thành ngữ liên quan
  • "Ấy mồ vô chủ ai viếng thăm": (Trích từ truyện Kiều - Nguyễn Du) Thành ngữ cổ, ý nói ngôi mộ không người thân chăm sóc thì sẽ không ai đến thăm viếng, chỉ sự cô đơn, hiu quạnh. Ngày nay thường dùng để von về sự thờ ơ, không được quan tâm.
    • Công ty anh ấy phá sản, giờ khó khăn cũng chẳng mấy ai hỏi han, đúng "ấy mồ vô chủ ai viếng thăm".
viếng thăm

Chủ nhật, gia đình tôi đi viếng thăm ông bà.

  1. đgt 1. Đến thăm hỏi: Ngày chủ nhật mới thì giờ đi viếng thăm bà con. 2. Thăm mộ: ấy mồ vô chủ ai viếng thăm (K).