viabiliser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho khả thi, làm cho có thể thực hiện được: Hành động tạo điều kiện hoặc thực hiện các bước cần thiết để một dự án, một kế hoạch hoặc một ý tưởng có thể được tiến hành hoàn thành.
    • Làm đường sá; thiết lập công trình tiền xây dựng (ở một khu đất): Trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng, đâyhành động chuẩn bị một khu đất bằng cách xây dựng cơ sở hạ tầng cơ bản (như đường , hệ thống thoát nước, cấp điện) để khu đất đó có thể được phát triển tiếp.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le financement obtenu a permis de viabiliser le projet de recherche. (Nguồn tài trợ được đã cho phép làm cho dự án nghiên cứu trở nên khả thi.)
    • Avant de construire les maisons, il faut viabiliser le terrain. (Trước khi xây nhà, cần phải làm đường sá, thiết lập hạ tầng cơ bản cho khu đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Viabiliser un quartier": Chuẩn bị hạ tầng cho một khu phố mới.
    • La mairie a investi pour viabiliser le nouveau quartier. (Thành phố đã đầu để chuẩn bị hạ tầng cho khu phố mới.)
  • "Viabiliser une solution": Làm cho một giải pháp trở nên thực tế có thể áp dụng.
    • Nous devons viabiliser cette proposition avant de la présenter au comité. (Chúng ta phải làm cho giải pháp này khả thi trước khi trình bày với ủy ban.)
Biến thể từ gần giống
  • Viabilité (danh từ giống cái): Tính khả thi, khả năng thực hiện được.
    • L'étude de viabilité du projet est en cours. (Nghiên cứu về tính khả thi của dự án đang được tiến hành.)
  • Viable (tính từ): Khả thi, có thể thực hiện được; có thể tồn tại phát triển.
    • C'est une entreprise viable à long terme. (Đómột doanh nghiệp khả thi về lâu dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Rendre possible: Làm cho có thể.
  • Aménager: Quy hoạch, sắp xếp, bố trí (thường dùng cho đất đai, không gian).
  • Équiper: Trang bị (cơ sở vật chất).
Từ trái nghĩa
  • Entraver: Cản trở, gây trở ngại.
  • Compromettre: Làm nguy hại, làm tổn hại đến tính khả thi.
ngoại động từ
  1. làm đường sá; thiết lập công trình tiền xây dựng (ở một khu đất)