viabilité

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học, sinhhọc) khả năng sống
  2. (nghĩa bóng) khả năng đứng vững
    • Viabilité d'une entreprise
      khả năng đứng vững của một xí nghiệp
  3. khả năng giao thông (của đường sá)
  4. công trình tiền xây dựng (ở một nơi sắp xây dựng, (như) làm đường sá...)
viabilité
Une route de montagne démontre sa viabilité même en hiver.