vice-governor

/'vais'gʌvənə/
Học thuật
Thân thiện
vice-governor

The vice-governor meets with local business leaders in the conference room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phó thống đốc: "vice-governor" một chức vụ trong chính quyền, chỉ người đứng thứ hai, quyền hạn trách nhiệm chỉ sau thống đốc. Người này thường thay thế hoặc hỗ trợ thống đốc trong các nhiệm vụ có thể kế nhiệm nếu vị trí thống đốc bị khuyết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The vice-governor will attend the economic forum on behalf of the governor. (Phó thống đốc sẽ tham dự diễn đàn kinh tế thay mặt cho thống đốc.)
    • She was appointed as the new vice-governor of the central bank. ( ấy được bổ nhiệm làm phó thống đốc ngân hàng trung ương mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Acting vice-governor": Phó thống đốc quyền, tạm quyền.
    • During the investigation, he served as the acting vice-governor. (Trong thời gian điều tra, ông ấy đảm nhiệm chức vụ phó thống đốc quyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Deputy governor: Phó thống đốc (cách gọi khác có nghĩa tương đương).
  • Lieutenant governor: Phó thống đốc (thường dùng trong hệ thống chính quyền một số bang/quốc gia, như ở Mỹ, Canada).
Từ đồng nghĩa
  • Deputy: Phó, người đại diện.
  • Second-in-command: Người chỉ huy thứ hai.
vice-governor

The vice-governor meets with local business leaders in the conference room.

danh từ
  1. phó thống đốc