vice-versa

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Ngược lại: Dùng để chỉ rằng một mối quan hệ, hành động, hoặc tình huống cũng đúng theo chiều ngược lại với chiều vừa được nêu.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il m'aide et vice-versa. (Anh ấy giúp tôi ngược lại.)
    • On peut traduire du français en vietnamien et vice-versa. (Chúng tathể dịch từ tiếng Pháp sang tiếng Việt ngược lại.)
    • Elle lui fait confiance et vice-versa. ( ấy tin tưởng anh ta ngược lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong logic toán học: Dùng để diễn đạt mệnh đề đảo ngược của một phát biểu.

    • Si A implique B, la réciproque n'est pas toujours vraie, mais dans ce cas précis, c'est vrai et vice-versa. (Nếu A kéo theo B, điều ngược lại không phải lúc nào cũng đúng, nhưng trong trường hợp cụ thể này, đúng ngược lại.)
  • Trong các hướng dẫn hoặc quy tắc: Nhấn mạnh tính hai chiều của một quy định.

    • Les membres du comité peuvent inviter des experts et vice-versa. (Các thành viên ủy ban có thể mời chuyên gia ngược lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Réciproquement (phó từ): một cách tương hỗ, lẫn nhau. Từ này nhấn mạnh hơn vào sự qua lại giữa hai bên.

    • Ils se respectent réciproquement. (Họ tôn trọng lẫn nhau.)
  • Inversement (phó từ): trái lại, ngược lại. Thường dùng để chỉ sự đảo ngược vị trí, thứ tự hoặc trạng thái.

    • Placez les objets dans l'ordre inverse. (Hãy đặt các đồ vật theo thứ tự ngược lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Et réciproquement: ngược lại (cách diễn đạt dài hơn, đồng nghĩa trực tiếp).
  • Dans l'autre sens: Theo chiều ngược lại (thường dùng cho phương hướng cụ thể).
Lưu ý sử dụng
  • Vice-versa luôn được viết dấu gạch ngang giữa hai từ.
  • Từ này thường đứngcuối câu hoặc mệnh đề, sau liên từ "et" ().
  • được dùng để tránh lặp lại một cụm từ dài khi ý nghĩa có thể suy ra theo chiều ngược lại.
phó ngữ
  1. ngược lại
    • De Hanoi à Haiphong et vice-versa
      từ Nội đi Hải Phòng ngược lại