vicennial

/'vai'seniəl/
Học thuật
Thân thiện
vicennial

The town celebrated its vicennial festival with a grand parade.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lâu hai mươi năm, kéo dài hai mươi năm: Chỉ một sự kiện, chu kỳ, hoặc khoảng thời gian độ dài chính xác hai mươi năm.
    • Hai mươi năm một lần, định kỳ hai mươi năm: Dùng để mô tả một sự kiện xảy ra hoặc được tổ chức một lần sau mỗi hai mươi năm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The vicennial celebration of the university's founding is a grand event. (Lễ kỷ niệm hai mươi năm một lần của ngày thành lập trường đại học một sự kiện trọng đại.)
    • They conducted a vicennial review of the long-term environmental data. (Họ đã tiến hành một đợt đánh giá định kỳ hai mươi năm một lần đối với dữ liệu môi trường dài hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vicennial period": chu kỳ hai mươi năm.

    • The comet's appearance follows a vicennial period. (Sự xuất hiện của sao chổi tuân theo một chu kỳ hai mươi năm.)
  • "vicennial anniversary": kỷ niệm hai mươi năm.

    • The couple celebrated their vicennial wedding anniversary with a trip. (Cặp đôi đã kỷ niệm hai mươi năm ngày cưới bằng một chuyến đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Biennial (adj): hai năm một lần, kéo dài hai năm.
  • Decennial (adj): mười năm một lần, kéo dài mười năm.
  • Centennial (adj): một trăm năm một lần, kéo dài một trăm năm.
Từ đồng nghĩa
  • Occurring every twenty years: xảy ra hai mươi năm một lần.
  • Twenty-yearly: (tính từ) hàng hai mươi năm.
vicennial

The town celebrated its vicennial festival with a grand parade.

tính từ
  1. lâu hai mươi năm
  2. hai mươi năm một lần