victorieux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chiến thắng, thắng trận: Chỉ trạng thái hoặc thuộc tính của người, đội, phe đã giành được chiến thắng trong một trận đấu, cuộc chiến hoặc cuộc cạnh tranh.
    • Thắng lợi, hoan hỉ: Chỉ vẻ mặt, thái độ hoặc không khí thể hiện niềm vui, sự hân hoan, tự hào sau khi chiến thắng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le général victorieux est rentré au pays. (Vị tướng chiến thắng đã trở về đất nước.)
    • Elle avait un sourire victorieux après avoir remporté le match. ( ấy có một nụ cười hoan hỉ sau khi thắng trận đấu.)
    • Le pays vainqueur est souvent appelé la nation victorieuse. (Đất nước chiến thắng thường được gọi là quốc gia thắng trận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sortir victorieux de...": Đi ra/Thoát ra khỏi (một tình huống khó khăn, một cuộc đối đầu) với tư cách người chiến thắng.

    • Il est sorti victorieux de cette longue bataille judiciaire. (Anh ấy đã đi ra từ vụ kiện tụng dài đó với tư cách người thắng cuộc.)
  • "Se déclarer victorieux": Tuyên bố mìnhngười chiến thắng.

    • Aucun candidat ne peut se déclarer victorieux avant le dépouillement complet. (Không ứng viên nào có thể tuyên bố mình thắng cử trước khi kiểm phiếu hoàn tất.)
Biến thể từ gần giống
  • Victorieusement (trạng từ): Một cách chiến thắng, với vẻ chiến thắng.

    • Il a levé les bras victorieusement. (Anh ấy giơ tay lên với vẻ chiến thắng.)
  • Victoire (danh từ): Chiến thắng.

    • Ils ont célébré leur victoire. (Họ đã ăn mừng chiến thắng của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Vainqueur: Người chiến thắng, kẻ chiến thắng (thường dùng như danh từ, nhưng cũng có thể dùng như tính từ).
  • Triomphant: Chiến thắng, khải hoàn (nhấn mạnh đến sự huy hoàng, long trọng của chiến thắng).
Từ trái nghĩa
  • Vaincu: Bị đánh bại, thua trận.
  • Perdant: Thua cuộc, kẻ thua.
tính từ
  1. thắng trận, chiến thắng
    • Troupe victorieuse
      đội quân chiến thắng
  2. thắng
    • Parti victorieux aux élections
      đảng thắng trong bầu cử
    • L'équipe victorieuse
      (thể dục thể thao) đội thắng
  3. thắng lợi; hoan hỉ
    • Air victorieux
      vẻ hoan hỉ