perdant

tính từ
  1. thua
    • Partie perdante
      bên thua
danh từ giống đực
  1. người thua
    • Match nulil n'y a ni perdant ni gagnant
      cuộc đấu hòa không kẻ được người thua
  2. (hàng hải) triều xuống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "perdant"

perdant
Le perdant regarde son adversaire avec un sourire sportif.