Videođi vắng

Trong tiếng Việt, đi vắng một động từ phổ biến dùng để chỉ trạng thái một người tạm thời không mặt tại nhà hoặc nơithường ngày của mình. Từ này thường được sử dụng khi ai đó rời nhà đi đâu đó trong một khoảng thời gian ngắn hoặc dài. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững cách sử dụng đi vắng thông qua các dụ thực tế, từ cách nói thông thường đến các ngữ cảnh chuyên sâu như công việc hay sự kiện. Chúng tôi cũng sẽ giới thiệu các từ đồng nghĩa trái nghĩa để bạn làm phong phú thêm vốn từ. Mời bạn cùng theo dõi video để hiểu hơn về cách dùng từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đi vắng
Cha mẹ đi vắng nên em bé ở nhà với ông bà.