Videoautomation

/,ɔ:tə'meiʃn/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ automation cách áp dụng từ vựng này trong các ngữ cảnh công nghệ hiện đại. Bài học sẽ giải thích ý nghĩa của sự tự động hóa từ môi trường nhà máy công nghiệp đến các hệ thống nhà thông minh tiện lợi. Bạn sẽ được hướng dẫn cách phân biệt automation với các khái niệm như cơ giới hóa hay tin học hóa thông qua các dụ thực tế sinh động. Mời bạn theo dõi bài học để làm chủ từ vựng quan trọng này trong tiếng Anh chuyên ngành đời sống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

automation
This factory floor uses automation to assemble electronic devices.