Videoceramic

/si'ræmik/

Từ ceramic không chỉ đơn thuần để gọi tên các món đồ gốm trang trí còn đóng vai trò quan trọng trong cả nghệ thuật lẫn kỹ thuật công nghiệp. xuất hiện dưới dạng danh từ chỉ vật liệu hay tính từ mô tả đặc tính, từ vựng này mang những sắc thái sử dụng rất riêng biệt người học tiếng Anh cần nắm vững để giao tiếp chính xác. Bạn biết sự khác biệt cụ thể giữa ceramic các từ gần nghĩa như pottery hay porcelain không? Ngoài ra, các thuật ngữ chuyên ngành như ceramic engineering hay ceramic coating được ứng dụng như thế nào trong đời sống hiện đại? Hãy cùng khám phá chi tiết cách dùng những dụ thực tế sinh động trong bài học này để làm phong phú thêm vốn từ vựng của bạn. Mời bạn theo dõi bài học đầy đủ ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ceramic"

Từ có nhắc đến "ceramic"

ceramic
A ceramic vase sits on a wooden shelf.