Videodéhanchement

Học cách sử dụng danh từ déhanchement trong tiếng Pháp để mô tả những bước đi uyển chuyển tư thế đứng đầy tính nghệ thuật. Video sẽ giải thích chi tiết các nghĩa từ sự uốn éo nhịp nhàng của vũ công đếnthế chân đứng chân nhón của người mẫu ảnh. Bạn sẽ được làm quen với các cụm từ thông dụng ví dụ thực tế để áp dụng ngay vào giao tiếp. Hãy cùng khám phá vẻ đẹp của ngôn từ qua bài học về sự núng nính duyên dáng này trong video ngay sau đây.

déhanchement
Une danseuse exécute un déhanchement gracieux.