Videodiệc

Từ diệc một danh từ dùng để chỉ nhóm chim lội nước chân cao cổ dài, thường xuất hiện tại các vùng đất ngập nước. Trong tiếng Việt, từ này không chỉ mang ý nghĩa sinh học còn gợi lên vẻ đẹp thanh bình của làng quê qua những hình ảnh văn chương đầy sức gợi. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng giữa diệc, vạc, đồng thời tìm hiểu về các loài phổ biến như diệc xám hay diệc lửa. Hãy cùng khám phá những đặc điểm sinh học thú vị cách sử dụng từ vựng này một cách chính xác nhất qua video hướng dẫn chi tiết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "diệc"

diệc
Một con diệc đứng yên lặng trong đầm lầy.