Videoleo nheo

Từ leo nheo một tính từ đặc sắc trong tiếng Việt dùng để miêu tả trạng thái trẻ con quấy khóc bám chặt lấy người lớn. Từ này thường xuất hiện khi trẻ nhỏ muốn làm nũng, đòi hỏi sự chú ý hoặc khi chúng cảm thấy mệt mỏi, không khỏe trong người. Video này sẽ giúp bạn hiểu các sắc thái nghĩa của leo nheo, từ việc bám dính lấy cha mẹ đến nghĩa mở rộng chỉ sự bơ vơ của trẻ nhỏ. Bạn cũng sẽ được học cách kết hợp từ này với các động từ chỉ hành vi phân biệt với các từ gần nghĩa như mè nheo hay nheo nhéo. Mời bạn cùng theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "leo nheo"

leo nheo
Đứa trẻ leo nheo đòi mẹ bế.