Videongư phủ

Ngư phủ một từ Hán Việt giàu sắc thái văn chương dùng để chỉ người đàn ông làm nghề đánh . Từ này thường gợi lên hình ảnh những ông lão đánh giàu kinh nghiệm, sống hòa hợp với thiên nhiên sông nước trong các tác phẩm văn học cổ điển hoặc truyện dân gian. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt ngư phủ với các từ hiện đại như ngư dân hay cách gọi dân dã như dân chài. Bạn cũng sẽ được tìm hiểu các dụ minh họa sinh động để sử dụng từ ngữ này một cách tinh tế nhất. Mời bạn cùng theo dõi bài học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngư phủ"

ngư phủ
Ông ngư phủ kéo lưới lên thuyền.