Videorảnh rỗi

Trong bài học này, chúng ta sẽ tìm hiểu chi tiết về từ rảnh rỗi, một tính từ phổ biến dùng để chỉ trạng thái không bận rộn thời gian tự do. Bạn sẽ được học cách phân biệt giữa sự thong thả tích cực những tình trạng nhàn hạ quá mức thông qua các dụ thực tế thành ngữ dân gian. Video cũng mở rộng thêm về các từ đồng nghĩa như nhàn hạ, thảnh thơi các từ trái nghĩa như tất bật, bận rộn. Chúng tôi cũng lưu ý những sắc thái mỉa mai của từ rỗi hơi để bạn giao tiếp tự nhiên hơn. Mời bạn theo dõi bài học để làm chủ cách dùng từ này.

rảnh rỗi
Cô ấy ngồi đọc sách trong lúc rảnh rỗi.