Videosénescent

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng của tính từ sénescent trong tiếng Pháp thông qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ đơn thuầngià đi mà còn mang sắc thái chuyên môn sâu sắc trong lĩnh vực sinh học nhân khẩu học để chỉ trạng thái hóa già hoặc suy tàn của tế bào cấu trúc dân số. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt sénescent với các từ đồng nghĩa như vieillissant nắm vững các ví dụ thực tế từ tế bào đến đời sống xã hội. Hãy cùng theo dõi video để làm giàu vốn từ vựng học thuật của mình ngay bây giờ.

sénescent
Une cellule sénescente cesse de se diviser.