Videothủy đạo

Thủy đạo một từ Hán Việt cổ dùng để chỉ các tuyến đường giao thông trên mặt nước như đường sông hoặc đường biển. không còn phổ biến trong giao tiếp hàng ngày như từ đường thủy, thủy đạo vẫn xuất hiện trang trọng trong văn chương kinh điển các thuật ngữ chuyên ngành về hàng hải quốc tế. Video này sẽ giúp bạn hiểu định nghĩa, phân tích các dụ thực tế trong thơ ca cách phân biệt thủy đạo với các từ gần nghĩa như hải trình hay hàng hải. Hãy cùng theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng tiếng Việt của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thủy đạo"

thủy đạo
Thuyền buôn đi trên thủy đạo giữa hai thành phố.