Videotrợ lực

Trong tiếng Việt, trợ lực một động từ quan trọng dùng để chỉ hành động tăng thêm sức mạnh hoặc hỗ trợ lực lượng cho một đối tượng nào đó. Từ này không chỉ xuất hiện trong y tế với các loại thuốc bổ trợ còn được dùng rộng rãi trong đời sống để nói về sự tiếp sức tinh thần hay hỗ trợ kỹ thuật. Bài học này sẽ giúp bạn hiểu cách sử dụng trợ lực thông qua các dụ thực tế phân biệt với các từ gần nghĩa như hỗ trợ hay tiếp sức. Hãy cùng theo dõi video để nắm vững cách dùng từ này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trợ lực"

trợ lực
Một vận động viên uống một chai nước trợ lực trước cuộc thi.