Videourétral

Tìm hiểu cách sử dụng tính từ urétral trong tiếng Pháp để mô tả các vấn đề liên quan đến niệu đạo. Bài học cung cấp các ví dụ thực tế về bệnh dụng cụ y tế như hẹp niệu đạo hay ống thông niệu đạo. Ngoài ra, bạn sẽ được làm quen với các thuật ngữ chuyên ngành liên quan như sỏi niệu đạo chứng đau niệu đạo. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ vựng y khoa quan trọng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

urétral
Un calcul urétral peut causer une douleur intense.