view-point

/'vju:pɔint/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quan điểm, cách nhìn: Cách suy nghĩ, đánh giá hoặc lập trường của một người về một vấn đề, sự việc cụ thể.
    • Chỗ đứng nhìn tốt, vị trí quan sát thuận lợi: Một vị trí vật cụ thể cung cấp tầm nhìn rộng hoặc đẹp để ngắm cảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (quan điểm):

    • From my viewpoint, this plan is too risky. (Theo quan điểm của tôi, kế hoạch này quá mạo hiểm.)
    • The article presents a conservative viewpoint on economic policy. (Bài báo trình bày một quan điểm bảo thủ về chính sách kinh tế.)
  • Danh từ (vị trí quan sát):

    • The hotel room has a magnificent viewpoint over the bay. (Phòng khách sạn một vị trí ngắm cảnh tuyệt đẹp ra vịnh.)
    • We climbed to the highest viewpoint to see the sunrise. (Chúng tôi leo lên chỗ đứng nhìn cao nhất để ngắm bình minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "From a... viewpoint": Từ góc nhìn/ quan điểm của...

    • From a historical viewpoint, this event was a turning point. (Từ góc nhìn lịch sử, sự kiện này một bước ngoặt.)
  • "To share someone's viewpoint": Chia sẻ quan điểm với ai đó.

    • I don't share his viewpoint on that matter. (Tôi không chia sẻ quan điểm của anh ấy về vấn đề đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Point of view (n): Cụm từ đồng nghĩa, cũng có nghĩa quan điểm hoặc góc nhìn.
    • Try to see it from her point of view. (Hãy thử nhìn nhận từ góc nhìn của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Perspective: Góc nhìn, viễn cảnh (nhấn mạnh đến bối cảnh hoặc cách tiếp cận).
  • Standpoint: Lập trường, quan điểm (thường nhấn mạnh đến vị trí hoặc nguyên tắc làm cơ sở).
  • Outlook: Quan điểm, cách nhìn (thường về tương lai hoặc một xu hướng chung).
danh từ
  1. chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn
  2. quan điểm

Từ có nhắc đến "view-point"