vignoble

danh từ giống đực
  1. ruộng nho, đồng nho
  2. nho trồng (ở một miền)
    • Vignoble bordelais
      nho trồng ở Boóc-đô
tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trồng nho
    • Pays vignoble
      xứ trồng nho
vignoble
Le vignoble s'étend sur les collines ensoleillées.