vilainement

Học thuật
Thân thiện
vilainement

La maison est vilainement construite avec des briques mal alignées.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách xấu xí, thô kệch: Chỉ cách thức làm một việc gì đó trông không đẹp mắt, thiếu thẩm mỹ hoặc tinh tế.
    • Một cách bất nhã, thô tục: Chỉ cách nói năng hoặc cư xử thiếu lịch sự, không đoan chính.
    • Một cách hèn hạ, đê tiện, tồi tệ: Chỉ cách hành xử hoặc một hành động đạo đức kém, đáng khinh.
Ví dụ sử dụng
  • (Ngôi nhà này được xây dựng một cách xấu xí/thô kệch.)
  • (Anh ta đã nói chuyện một cách bất nhã/thô tục với bố mẹ mình.)
  • (Cư xử một cách hèn hạ/tồi tệ với bạn bèđiều không thể tha thứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être vilainement habillé": Ăn mặc một cách xấu xí, luộm thuộm.
    • Il est toujours vilainement habillé pour les occasions importantes. (Anh ta luôn ăn mặc một cách xấu xí trong những dịp quan trọng.)
  • "Traiter quelqu'un vilainement": Đối xử với ai đó một cách tệ bạc, hèn hạ.
    • Il a traité ses employés vilainement. (Hắn đã đối xử với nhân viên của mình một cách tệ bạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Vilain, vilaine (tính từ): Xấu xí, khó coi; bất nhã, thô tục; hèn hạ, đê tiện.
    • Un vilain mensonge (Một lời nói dối đê tiện).
    • Une vilaine habitude (Một thói quen xấu).
  • Vilenie (danh từ): Hành động hèn hạ, lời nói thô tục.
    • Dire des vilenies (Nói những lời thô tục).
Từ đồng nghĩa
  • Laidement: Một cách xấu xí (nhấn mạnh vẻ bề ngoài).
  • Grossièrement: Một cách thô lỗ, thô tục.
  • Bassement: Một cách hèn hạ, đê tiện (nhấn mạnh đạo đức).
Từ trái nghĩa
  • Joliment: Một cách đẹp đẽ, xinh xắn.
  • Poliment: Một cách lịch sự, lễ phép.
  • Noblement: Một cách cao thượng.
vilainement

La maison est vilainement construite avec des briques mal alignées.

phó từ
  1. (một cách) xấu xí
    • Maison vilainement construite
      nhà xây dựng một cách xấu xí
  2. bất nhã, không đoan chính
    • Parler vilainement
      ăn nói bất nhã
  3. hèn hạ, tồi
    • Se conduire vilainement
      ăn ở hèn hạ