vilainement

phó từ
  1. (một cách) xấu xí
    • Maison vilainement construite
      nhà xây dựng một cách xấu xí
  2. bất nhã, không đoan chính
    • Parler vilainement
      ăn nói bất nhã
  3. hèn hạ, tồi
    • Se conduire vilainement
      ăn ở hèn hạ
vilainement
La maison est vilainement construite avec des briques mal alignées.