viminal

/'viminl/
Học thuật
Thân thiện
viminal

The viminal branches of the willow tree sway gently in the breeze.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) cành: Mô tả đặc điểm liên quan đến cành cây.
    • (Thuộc về) chồi; ra cành; mọc chồi: Mô tả đặc điểm liên quan đến sự phát triển của chồi hoặc cành non.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The viminal growth was observed in spring. (Sự phát triển ra cành được quan sát thấy vào mùa xuân.)
    • This plant has distinct viminal characteristics. (Loài cây này những đặc điểm (thuộc) cành rõ rệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Viminal structure": Cấu trúc (thuộc) cành.
    • The study focused on the viminal structure of the willow. (Nghiên cứu tập trung vào cấu trúc cành của cây liễu.)
Biến thể từ gần giống
  • Vimen (danh từ): Cành mềm, cành leo (từ gốc Latinh, nguồn gốc của "viminal").
  • Ramal (tính từ): (Thuộc) cành nhánh (từ đồng nghĩa chuyên ngành).
Từ đồng nghĩa
  • Ramal: (thuộc) cành nhánh.
  • Branching: cành, phân nhánh.
viminal

The viminal branches of the willow tree sway gently in the breeze.

tính từ
  1. (thực vật học) (thuộc) cành; (thuộc) chồi
  2. ra cành; mọc chồi