vineyard

/'vinjəd/
Học thuật
Thân thiện
vineyard

The family walks through the vineyard during the harvest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vườn nho, ruộng nho: Một khu đất được trồng nhiều cây nho, thường với mục đích chính sản xuất rượu vang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • They own a beautiful vineyard in the valley. (Họ sở hữu một vườn nho tuyệt đẹp trong thung lũng.)
    • The family has worked this vineyard for generations. (Gia đình này đã canh tác vườn nho này qua nhiều thế hệ.)
    • The tour included a visit to a local vineyard. (Chuyến tham quan bao gồm một chuyến thăm một vườn nho địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Estate vineyard": Vườn nho thuộc về một điền trang hoặc một thương hiệu rượu vang cụ thể, thường nằm trong cùng một khu vực địa .
    • The wine is made exclusively from grapes grown in their estate vineyard. (Loại rượu vang này được làm hoàn toàn từ nho trồng trong vườn nho của chính điền trang họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Vine (n): Cây nho, dây leo.
  • Vintner (n): Người trồng nho sản xuất rượu vang.
  • Winery (n): Nhà máy sản xuất rượu vang, nơi chế biến nho thành rượu (khác với vineyard nơi trồng nho).
Từ đồng nghĩa
  • Grape farm: Trang trại trồng nho.
  • Viniculture (n): Ngành trồng nho để sản xuất rượu vang (từ này chỉ lĩnh vực/khoa học, không chỉ khu đất cụ thể).
vineyard

The family walks through the vineyard during the harvest.

danh từ
  1. ruộng nho, vườn nho

Từ đồng nghĩa