viniferous

/vi'nifərəs/
Học thuật
Thân thiện
viniferous

A viniferous region has many vineyards on its sunny hillsides.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sản xuất rượu nho: Dùng để mô tả một vùng đất, khu vực hoặc điều kiện thích hợp cho việc trồng nho để sản xuất rượu vang.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The region is known for its viniferous climate and rich soil. (Vùng này nổi tiếng với khí hậu sản xuất rượu nho đất đai màu mỡ.)
    • They invested in a viniferous valley to start their winery. (Họ đã đầu vào một thung lũng sản xuất rượu nho để bắt đầu xưởng rượu của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "viniferous potential": tiềm năng sản xuất rượu nho.

    • The soil analysis revealed a high viniferous potential. (Phân tích đất cho thấy tiềm năng sản xuất rượu nho cao.)
  • "viniferous qualities": những phẩm chất (của đất, khí hậu) thích hợp cho sản xuất rượu nho.

    • The vineyard was chosen for its exceptional viniferous qualities. (Vườn nho được chọn những phẩm chất sản xuất rượu nho đặc biệt của .)
Biến thể từ gần giống
  • Viniculture (n): nghề trồng nho làm rượu vang, khoa học về trồng nho.
  • Vinicultural (adj): thuộc về nghề trồng nho làm rượu vang.
  • Vinous (adj): thuộc về rượu vang, tính chất của rượu vang.
Từ đồng nghĩa
  • Wine-producing: sản xuất rượu vang.
  • Viticultural (thuộc về nghề trồng nho nói chung, có thể bao gồm cả nho ăn).
Từ trái nghĩa
  • Non-viniferous: không sản xuất rượu nho.
  • Unproductive for wine: không năng suất cho việc sản xuất rượu.
viniferous

A viniferous region has many vineyards on its sunny hillsides.

tính từ
  1. sản xuất rượu nho (vùng)