violoneux
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Người chơi đàn vĩ cầm (violon) không chuyên, thường ở nông thôn: Từ này chỉ một người chơi đàn violon, nhưng với sắc thái thân mật, đôi khi hơi coi thường, để chỉ một nhạc sĩ không được đào tạo bài bản, trình độ bình thường hoặc chỉ chơi nhạc trong các dịp lễ hội, vũ hội dân gian ở nông thôn.
- Người kéo đàn viôlông (cách gọi cũ): Một cách gọi thông tục, dân dã cho người chơi đàn violon.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le violoneux du village animait toutes les fêtes. (Người kéo đàn violon của làng làm sống động mọi buổi lễ hội.)
- Ce n'est pas un grand violoniste, juste un vieux violoneux. (Ông ấy không phải là một nghệ sĩ vĩ cầm lớn, chỉ là một người kéo đàn violon già thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ "violoneux" mang đậm tính chất dân gian và thường gợi lên hình ảnh của âm nhạc truyền thống, quê mùa, mộc mạc, trái ngược với từ "violoniste" trang trọng dành cho nghệ sĩ chuyên nghiệp.
- Có thể dùng với nghĩa bóng, hài hước để chỉ một người chơi đàn không hay.
- Arrête de gratter ton violon comme un violoneux ! (Đừng có cào cào cây đàn của cậu như một tay chơi đàn tồi nữa!)
Biến thể và từ gần giống
- Violoniste (danh từ): Nghệ sĩ vĩ cầm, người chơi đàn violon (từ trang trọng và chuyên nghiệp hơn).
- Violon (danh từ giống đực): Đàn vĩ cầm, đàn violon.
Từ đồng nghĩa
- Joueur de violon: Người chơi đàn violon (cách nói trung tính).
- Ménétrier (danh từ giống đực): Nhạc sĩ dân gian chơi nhạc cụ dây, thường cho các buổi khiêu vũ (có nghĩa tương tự và cũng mang sắc thái cổ xưa, dân dã).
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "violoneux". Tuy nhiên, hình ảnh của người "violoneux" thường gắn liền với các "bals populaires" (vũ hội dân gian) hoặc "bals musette" (vũ hội musette) truyền thống của Pháp.
danh từ giống đực
- (thân mật) người cò cử đàn viôlông
- nhạc sĩ viôlông ở nông thôn