viridescent

/,viri'desnt/
Học thuật
Thân thiện
viridescent

The leaves on the maple sapling are viridescent in the spring sunlight.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu xanh lục nhạt, hơi xanh lục: Mô tả một vật màu xanh lá cây rất nhạt, không đậm rõ ràng.
    • Đang trở nên xanh lục, đang xanh ra: Mô tả quá trình một vật đang chuyển dần sang màu xanh lá cây.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The viridescent light of the early morning filtered through the leaves. (Ánh sáng xanh lục nhạt của buổi sáng sớm lọc qua những tán .)
    • The buds on the trees are viridescent, signaling the start of spring. (Những chồi non trên cây đang trở nên xanh lục, báo hiệu mùa xuân bắt đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "viridescent hue/tint/shade": sắc thái/tông màu xanh lục nhạt.
    • The artist used a viridescent hue to paint the distant hills. (Họa sĩ đã dùng một sắc thái xanh lục nhạt để vẽ những ngọn đồi phía xa.)
  • "viridescent glow": ánh sáng/ánh hồng xanh lục nhạt.
    • The screen emitted a strange viridescent glow in the dark room. (Màn hình phát ra một ánh sáng xanh lục nhạt kỳ lạ trong căn phòng tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Viridescence (danh từ): trạng thái màu xanh lục nhạt; sự trở nên xanh lục.
    • The viridescence of the moss on the old stone wall was beautiful. (Màu xanh lục nhạt của rêu trên bức tường đá thật đẹp.)
  • Verdant (tính từ): xanh tươi, xanh mướt (chỉ màu xanh lá cây tươi tốt, đậm rõ ràng hơn "viridescent").
    • verdant fields (cánh đồng xanh mướt)
Từ đồng nghĩa
  • Greenish: hơi xanh lục.
  • Verdurous: màu xanh lá cây tươi (thường chỉ thảm thực vật).
Từ trái nghĩa
  • Achromatic: không màu.
  • Sere/Sear: khô héo, úa vàng (chỉ thực vật).
viridescent

The leaves on the maple sapling are viridescent in the spring sunlight.

tính từ
  1. xanh lục nhạt
  2. trở nên xanh lục, xanh ra