vis-à-vis

/'vi:zɑ:vi:/
phó từ
  1. đối diện, trước mặt
    • to sit vis-à-vis in a train
      ngồi đối diện trên xe lửa
danh từ
  1. người đối diện (trong điệu khiêu vũ)
  2. xe hành khách ngồi đối diện nhau
vis-à-vis
Two passengers sit vis-à-vis on the train.