vis-à-vis

/'vi:zɑ:vi:/
Học thuật
Thân thiện
vis-à-vis

Two passengers sit vis-à-vis on the train.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Đối diện, trước mặt: Dùng để chỉ vị trí đối diện nhau, thường khi ngồi hoặc đứng.
    • So với, trong mối quan hệ với: Dùng để so sánh hoặc đặt một cái này trong tương quan với một cái khác.
  2. Danh từ:

    • Người đối diện: Người ngồi hoặc đứngvị trí đối diện, dụ như trong một điệu nhảy.
    • Vật đối diện: Một thứ đó được đặt đối diện với thứ khác.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • They sat vis-à-vis at the small café table. (Họ ngồi đối diện nhauchiếc bàn nhỏ trong quán cà phê.)
    • We need to consider our strengths vis-à-vis our competitors. (Chúng ta cần xem xét điểm mạnh của mình so với các đối thủ cạnh tranh.)
  • Danh từ:

    • My vis-à-vis in the dance was a complete stranger. (Người đối diện tôi trong điệu nhảy một người hoàn toàn xa lạ.)
    • The sofa was placed as a vis-à-vis to the fireplace. (Chiếc ghế sofa được đặt đối diện với sưởi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn phong học thuật hoặc chính thức: "vis-à-vis" thường được dùng để thiết lập một sự so sánh hoặc mối quan hệ trực tiếp giữa hai thực thể, ý tưởng.
    • The country's policy vis-à-vis climate change has been widely debated. (Chính sách của đất nước liên quan đến biến đổi khí hậu đã được tranh luận rộng rãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Face-to-face (adj/adv): trực diện, mặt đối mặt (thường dùng cho cuộc gặp, trò chuyện).
    • We had a face-to-face meeting. (Chúng tôi đã một cuộc họp trực diện.)
  • Opposite (adj/adv/prep): đối diện, trái ngược (nghĩa rộng hơn phổ biến hơn).
    • She sat opposite me. ( ấy ngồi đối diện tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Regarding: liên quan đến, về vấn đề (khi dùng với nghĩa so sánh/liên hệ).
  • Compared to: so với.
  • In relation to: trong mối quan hệ với.
Thành ngữ liên quan
  • Vis-à-vis tự thân một thành ngữ gốc tiếng Pháp được sử dụng trong tiếng Anh. Không thành ngữ tiếng Anh phổ biến nào khác sử dụng từ này một cách cố định.
vis-à-vis

Two passengers sit vis-à-vis on the train.

phó từ
  1. đối diện, trước mặt
    • to sit vis-à-vis in a train
      ngồi đối diện trên xe lửa
danh từ
  1. người đối diện (trong điệu khiêu vũ)
  2. xe hành khách ngồi đối diện nhau