visiting-day

/'vizitiɳdei/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày tiếp khách: Một ngày cụ thể được quy định hoặc thông báo trước, trong đó một tổ chức (như trường học, bệnh viện, nhà tù) cho phép người thân, bạn bè đến thăm những người đangtrong đó.
    • Ngày thăm viếng: Ngày đặc biệt dành cho việc thăm hỏi, gặp gỡ tại các cơ sở quy định về thời gian tiếp đón.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tomorrow is the visiting-day at the boarding school, so parents can come to see their children. (Ngày mai ngày tiếp kháchtrường nội trú, vậy phụ huynh có thể đến thăm con cái của họ.)
    • The hospital has a strict schedule, and the visiting-day is only on Sunday afternoon. (Bệnh viện lịch trình nghiêm ngặt, ngày thăm viếng chỉ vào chiều Chủ nhật.)
    • We marked the visiting-day on our calendar so we wouldn't forget to go to the prison. (Chúng tôi đã đánh dấu ngày tiếp khách vào lịch để không quên đến nhà tù.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be someone's visiting-day": ngày tiếp khách của ai đó/cơ sở nào đó.
    • Is today the nursing home's visiting-day? (Hôm nay phải ngày tiếp khách của viện dưỡng lão không?)
  • "on a visiting-day": vào một ngày tiếp khách.
    • On a visiting-day, the corridors are filled with families. (Vào một ngày tiếp khách, các hành lang đều chật kín các gia đình.)
Biến thể từ gần giờng
  • Visitor (n): khách thăm, người đến thăm.
    • All visitors must sign in at the reception. (Tất cả khách thăm phải đăng ký tại quầy tiếp tân.)
  • Visiting hours (n): giờ thăm viếng (thường dùng cho bệnh viện).
    • Please note that the visiting hours are from 2 p.m. to 5 p.m. (Xin lưu ý rằng giờ thăm viếng từ 2 giờ chiều đến 5 giờ chiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Open day: ngày mở cửa (thường cho công chúng tham quan một cơ sở).
  • Family day: ngày gia đình (một sự kiện tương tự tập trung vào gia đình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ 'visiting-day').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'visiting-day').

danh từ
  1. ngày tiếp khách