vitaliser

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hoặc vật truyền năng lượng sức sống: "Vitaliser" chỉ một người hoặc một thứ đó mang lại năng lượng, sức sống tinh thần cho người khác. Từ này nhấn mạnh khả năng làm sống động tiếp thêm sinh lực.
dụ sử dụng
  • ( ấy một người truyền năng lượng thực sự trong nhóm, luôn truyền cảm hứng cho mọi người bằng sự nhiệt tình của mình.)
  • (Âm nhạc có thể một chất kích thích sức sống mạnh mẽ, nâng cao tinh thần chúng ta sau một ngày dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a vitaliser of change": người thúc đẩy sự thay đổi, mang lại năng lượng cho quá trình đổi mới.
    • The new manager is a vitaliser of change, transforming the company culture. (Người quản lý mới người thúc đẩy sự thay đổi, biến đổi văn hóa công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Vitalise (động từ): làm cho sống động, tiếp thêm sinh lực.
    • A good walk in the morning can vitalise your body and mind. (Một buổi đi bộ buổi sáng có thể tiếp thêm sinh lực cho cơ thể tâm trí bạn.)
  • Vitality (danh từ): sức sống, năng lượng.
    • Her vitality is contagious; everyone feels more energetic around her. (Sức sống của ấy rất dễ lây lan; mọi người đều cảm thấy tràn đầy năng lượng hơn khi ở gần ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Energiser: người hoặc vật làm tăng năng lượng.
  • Inspirer: người truyền cảm hứng.
  • Rejuvenator: người hoặc vật làm trẻ hóa, phục hồi sức sống.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Vitalise up: (không phổ biến) làm cho sống động hơn, thường dùng trong văn nói.
    • Let's vitalise up this party with some upbeat music. (Hãy làm bữa tiệc này sống động hơn với vài bản nhạc sôi động.)
Thành ngữ liên quan
  • Breath of fresh air: hơi thở của không khí trong lành (ám chỉ người mang lại sự mới mẻ năng lượng).
    • Her arrival was a breath of fresh air, a true vitaliser for the team. (Sự xuất hiện của ấy như một luồng gió mới, một người truyền năng lượng thực sự cho nhóm.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vitaliser
A teacher acts as a vitaliser for her students in the classroom.