vitrescence

/vi'tresns/
Học thuật
Thân thiện
vitrescence

The artist admired the vitrescence of the new vase.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất giống thủy tinh: Trạng thái hoặc đặc tính của một vật liệu có vẻ ngoài, độ bóng hoặc cấu trúc tương tự như thủy tinh.
    • Xu hướng trở nên giống thủy tinh: Quá trình hoặc khuynh hướng một chất trở nên trong suốt, cứng giòn như thủy tinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The rapid cooling of the lava resulted in its vitrescence. (Việc làm nguội nhanh dung nham đã dẫn đến tính chất thủy tinh của .)
    • Obsidian is a natural rock known for its high vitrescence. (Đá vỏ chai một loại đá tự nhiên được biết đến với độ thủy tinh cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To achieve vitrescence": Đạt được tính chất thủy tinh.
    • The ceramic glaze was fired at a high temperature to achieve perfect vitrescence. (Men gốm được nung ở nhiệt độ cao để đạt được độ thủy tinh hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Vitreous (adj): Thuộc về hoặc tính chất của thủy tinh.
    • The material has a vitreous luster. (Vật liệu độ bóng như thủy tinh.)
  • Vitrify (động từ): Chuyển hóa thành thủy tinh hoặc một chất giống thủy tinh.
    • Extreme heat can vitrify clay. (Nhiệt độ cực cao có thể làm thủy tinh hóa đất sét.)
Từ đồng nghĩa
  • Glassiness: Tính chất giống thủy tinh.
  • Glassy state: Trạng thái thủy tinh.
Lưu ý
  • "Vitrescence" một thuật ngữ chuyên ngành, thường được sử dụng trong các lĩnh vực như địa chất học, khoa học vật liệu nghệ thuật gốm sứ.
vitrescence

The artist admired the vitrescence of the new vase.

danh từ
  1. chất thuỷ tinh