vitreux

Học thuật
Thân thiện
vitreux

Ses yeux devinrent vitreux après le choc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất thủy tinh, giống thủy tinh: Chỉ vật liệu hoặc chấtvẻ ngoài, độ trong suốt hoặc cấu trúc tương tự như thủy tinh.
    • Lờ đờ, hồn (về ánh mắt): Dùng để mô tả đôi mắt thiếu sức sống, mất đi vẻ linh hoạt sáng rõ, thường do mệt mỏi, bệnh tật hoặc trạng thái thức.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa " tính chất thủy tinh":

    • L'émail dentaire a un éclat vitreux. (Men răng độ bóng như thủy tinh.)
    • Cette roche volcanique a une texture vitreuse. (Loại đá núi lửa này kết cấu dạng thủy tinh.)
  • Nghĩa "lờ đờ (về ánh mắt)":

    • Après l'opération, son regard était encore vitreux. (Sau ca phẫu thuật, ánh mắt anh ấy vẫn còn lờ đờ.)
    • Le choc l'a laissé avec des yeux vitreux et fixes. ( sốc khiến anh ta đôi mắt lờ đờ hồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "État vitreux" (trạng thái thủy tinh): Một thuật ngữ trong vật hóa học chỉ trạng thái của một chất rắn không cấu trúc tinh thể, giống như thủy tinh.
  • "Humeur vitreuse" (dịch kính): Một thuật ngữ giải phẫu học chỉ chất lỏng trong suốt, dạng gel lấp đầy khoang giữa thủy tinh thể võng mạc trong mắt.
Biến thể từ liên quan
  • Vitreusement (trạng từ): một cách lờ đờ, hồn.
    • Il regardait vitreusement par la fenêtre. (Anh ta nhìn ra cửa sổ một cách hồn.)
  • Vitrocéramique (danh từ giống cái): thủy tinh gốm, một vật liệu kết hợp tính chất của thủy tinh gốm.
  • Vitrifié(e) (tính từ): đã bị biến thành thủy tinh hoặc dạng thủy tinh do nung chảy làm nguội nhanh.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa " tính chất thủy tinh": Transparent comme le verre (trong suốt như thủy tinh), translucide (mờ trong).
  • Nghĩa "lờ đờ (về mắt)": Inexpressif ( cảm), terne (đờ đẫn), atone (thiếu sinh khí), hébété (ngây dại).
Cụm từ cố định
  • Avoir le regard vitreux: ánh mắt lờ đờ.
    • Le patient fiévreux avait le regard vitreux. (Bệnh nhân sốt ánh mắt lờ đờ.)
  • Une surface vitreuse: Một bề mặt tính chất như thủy tinh (nhẵn bóng, cứng).
    • Le granit poli offre une surface vitreuse. (Đá granit đánh bóng cho một bề mặt như thủy tinh.)
vitreux

Ses yeux devinrent vitreux après le choc.

tính từ
  1. () dạng thủy tinh trong
    • Structure vitreuse
      cấu trúc thủy tinh
    • Porcelaine vitreuse
      sứ trong
  2. lờ đờ
    • Des yeux vitreux
      cặp mắt lờ đờ

Từ có nhắc đến "vitreux"