vivaciousness

/vi'veiʃəsnis/ Cách viết khác : (vivacity) /vi'væsiti/
Học thuật
Thân thiện
vivaciousness

A young girl's vivaciousness lights up the room as she dances.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính hoạt bát, tính nhanh nhảu: "vivaciousness" chỉ phẩm chất tràn đầy sức sống, vui vẻ hăng hái, thường biểu hiện qua năng lượng tích cực sự lanh lợi trong cách cư xử hoặc nói chuyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her vivaciousness lights up the entire room. (Tính hoạt bát của ấy làm cả căn phòng bừng sáng.)
    • We all admire the vivaciousness of the young performer. (Tất cả chúng tôi đều ngưỡng mộ sự nhanh nhảu, hoạt bát của người nghệ sĩ trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vivaciousness of spirit": sự hoạt bát của tinh thần.
    • Despite her age, she retains a remarkable vivaciousness of spirit. (Bất chấp tuổi tác, ấy vẫn giữ được một sự hoạt bát đáng kinh ngạc về tinh thần.)
Biến thể từ gần giống
  • Vivacity (n): (từ đồng nghĩa gần nhất) tính hoạt bát, sự sôi nổi.
    • Her vivacity is contagious. (Sự sôi nổi của ấy rất dễ lây lan.)
  • Vivacious (adj): hoạt bát, nhanh nhảu, sôi nổi.
    • She is a vivacious and charming host. ( ấy một người dẫn chương trình hoạt bát quyến rũ.)
Từ đồng nghĩa
  • Liveliness: sự sống động, sự hoạt bát.
  • Exuberance: sự sôi nổi, tràn đầy nhiệt huyết.
  • Effervescence: sự sôi nổi, hăng hái (như bong bóng).
Từ trái nghĩa
  • Lethargy: sự uể oải, thờ ơ.
  • Apathy: sự thờ ơ, lãnh đạm.
  • Listlessness: sự thiếu sinh khí, hờ hững.
vivaciousness

A young girl's vivaciousness lights up the room as she dances.

danh từ
  1. tính hoạt bát, tính nhanh nhảu