vivipare

tính từ
  1. (động vật học) đẻ con
  2. (thực vật học) hạt nảy mầm trong quả
  3. (thực vật học) phát tán mầm sinh cây non
danh từ
  1. (động vật học) loài đẻ con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vivipare"

Từ có nhắc đến "vivipare"

vivipare
Une femelle vivipare donne naissance à ses petits.