viviparity

/,vivi'pæriti/
danh từ
  1. (động vật học) sự đẻ con (đối với sự đẻ trứng)
  2. (thực vật học) sự đẻ ánh trên thân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "viviparity"

viviparity
A mother kangaroo carries her joey in her pouch, demonstrating viviparity.