viếng
Định nghĩa
- Động từ:
- Đến thăm người chết hoặc nơi có tang: "viếng" là hành động đến trước linh cữu, mộ phần, hoặc nơi tổ chức tang lễ để bày tỏ lòng thương tiếc, chia buồn với gia quyến.
- Đến thăm nơi linh thiêng, tưởng niệm: "viếng" cũng được dùng để chỉ việc đến thăm đền đài, chùa chiền, hoặc nơi tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ, thường mang tính trang nghiêm.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy đến viếng đám tang của đồng nghiệp. (Anh ấy tham dự tang lễ để chia buồn.)
- Học sinh xếp hàng vào viếng lăng Bác. (Học sinh đến thăm nơi an nghỉ của Chủ tịch Hồ Chí Minh một cách trang trọng.)
- Gia đình tôi đi viếng mộ ông bà vào dịp giỗ. (Gia đình tôi đến thăm mộ phần của ông bà để tưởng nhớ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"viếng thăm": hành động đến thăm một cách trang trọng, thường dùng cho người đã khuất hoặc nơi linh thiêng.
- Đoàn đại biểu đã viếng thăm nghĩa trang liệt sĩ. (Đoàn đại biểu đã đến thăm nghĩa trang liệt sĩ để tỏ lòng biết ơn.)
"viếng tang": tham dự lễ tang, đến chia buồn.
- Người dân trong làng đều đến viếng tang cụ Hương. (Dân làng đến tham dự tang lễ của cụ Hương.)
Biến thể và từ gần giống
Thăm viếng (động từ): đến thăm hỏi, gặp gỡ (thường dùng cho người sống, không mang tính trang nghiêm như "viếng").
- Bạn bè đến thăm viếng ông ấy sau khi xuất viện. (Bạn bè đến thăm ông ấy khi ông ấy khỏe lại.)
Phúng viếng (động từ): đến viếng và gửi tiền hoặc quà tang lễ.
- Họ phúng viếng một vòng hoa và ít tiền để chia buồn. (Họ gửi vòng hoa và tiền phúng điếu.)
Từ đồng nghĩa
- Điếu: đến chia buồn trong đám tang.
- Ông ấy đến điếu tang bạn cũ. (Ông ấy đến chia buồn trong đám tang của bạn cũ.)
- Phúng điếu: gửi lời chia buồn kèm quà cúng.
- Chính quyền địa phương gửi phúng điếu đến gia đình liệt sĩ. (Chính quyền gửi lời chia buồn và quà cúng.)
Thành ngữ liên quan
- Viếng thăm âm phần: đến thăm mộ phần của người đã khuất.
- Ngày Tết, con cháu thường viếng thăm âm phần tổ tiên. (Ngày Tết, con cháu thường đến thăm mộ tổ tiên để tưởng nhớ.)