viễn

viễn

Một người đeo kính viễn để đọc sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tật viễn thị: "viễn" dạng rút gọn của "viễn thị", chỉ tật mắt nhìn vậtxa hơngần.
    • Loại kính dùng cho mắt viễn thị: "viễn" cũng dùng để chỉ kính mắt dành cho người bị viễn thị.
  2. Tính từ (thường dùng trong văn chương, cổ điển):

    • Xa, xa xôi: "viễn" mang nghĩa chỉ khoảng cách địa hoặc thời gianxa.
    • Xa vời, khó đạt: "viễn" diễn tả điều đó xa xôi, khó với tới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy bị viễn nên phải đeo kính khi đọc sách. (Anh ấy bị tật viễn thị nên phải đeo kính khi đọc sách.)
    • Cửa hàng này bán nhiều loại kính viễn. (Cửa hàng này bán nhiều loại kính dành cho người viễn thị.)
  • Tính từ:

    • Những giấc mơ viễn ấy khó thành hiện thực. (Những giấc mơ xa xôi ấy khó thành hiện thực.)
    • Chuyến đi viễn xứ khiến anh nhớ nhà. (Chuyến đi đến vùng xa xôi khiến anh nhớ nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "viễn thị": tật mắt nhìn vậtxa, không nhìn vậtgần.

    • Người già thường bị viễn thị. (Người già thường gặp tật mắt nhìn xa hơn gần.)
  • "viễn xứ": vùng đất xa xôi.

    • Anh ấy lên đường đi viễn xứ. (Anh ấy lên đường đến vùng đất xa xôi.)
  • "viễn tưởng": tưởng tượng xa vời, không thực tế.

    • Khoa học viễn tưởng thể loại phim về tương lai. (Khoa học viễn tưởng thể loại phim về tương lai xa xôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Viễn thị (danh từ): tật mắt nhìn xa.

    • ấy đeo kính để chữa viễn thị. ( ấy đeo kính để chữa tật nhìn xa.)
  • Cận (tính từ): gầntrái nghĩa với "viễn" khi nói về khoảng cách.

    • Kính cận dùng cho người bị cận thị. (Kính cận dùng cho người nhìn gần hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Xa: chỉ khoảng cách lớn.
    • Ngôi nhà ở xa quá. (Ngôi nhà ở vị trí xa.)
  • Xa xôi: vừa xa vừa khó đến.
    • Vùng đất xa xôi ấy ít người đặt chân tới. (Vùng đất xa xôi ấy ít người đến.)
Thành ngữ liên quan
  • Viễn vông: xa vời, không thực tế.
    • Những kế hoạch viễn vông chẳng bao giờ thành công. (Những kế hoạch xa vời, không thực tế chẳng bao giờ thành công.)