vocalement

Học thuật
Thân thiện
vocalement

Elle a exprimé son accord vocalement.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Bằng lời, bằng miệng: "vocalement" mô tả một hành động được thực hiện thông qua việc sử dụng giọng nói hoặc lời nói, thay vì bằng văn bản hoặc hành động thể chất.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a exprimé son désaccord vocalement. (Anh ấy đã bày tỏ sự không đồng ý của mình bằng lời.)
    • La réponse doit être donnée vocalement, pas par écrit. (Câu trả lời phải được đưa ra bằng miệng, không phải bằng văn bản.)
    • Elle s'est entraînée à prononcer ces mots vocalement. ( ấy đã luyện tập phát âm những từ đó bằng giọng nói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "communiquer vocalement": giao tiếp bằng lời nói.

    • Certains animaux peuvent communiquer vocalement sur de longues distances. (Một số loài động vật có thể giao tiếp bằng âm thanh/tiếng kêu trên những khoảng cách xa.)
  • "s'opposer vocalement à quelque chose": phản đối điều đó một cách công khai mạnh mẽ bằng lời nói.

    • Les citoyens se sont opposés vocalement au nouveau projet de loi. (Người dân đã phản đối dự luật mới một cách mạnh mẽ công khai.)
Biến thể từ gần giống
  • Vocal, e (adj): thuộc về giọng nói, thanh âm; hoặc (người) hay lên tiếng, hay phát biểu.

    • Les cordes vocales. (Dây thanh âm.)
    • Un opposant vocal. (Một người phản đối hay lên tiếng.)
  • Vocaliser (v): phát ra âm thanh bằng giọng nói, đặc biệttrong âm nhạc (hát nguyên âm không lời) hoặc khi luyện giọng.

    • Le chanteur vocalise avant chaque concert. (Nam ca sĩ luyện giọng trước mỗi buổi hòa nhạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Oralement: bằng miệng, bằng lời nói (nhấn mạnh hình thức truyền đạt).
  • Verbement: bằng lời, một cách lời (ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến phó từ "vocalement")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "vocalement")

vocalement

Elle a exprimé son accord vocalement.

phó từ
  1. bằng lời