vociférateur

Học thuật
Thân thiện
vociférateur

Un homme politique vociférateur harangue la foule lors d'un meeting.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người gào thét: Chỉ một người thói quen hoặc hành động la hét, gào thét lớn tiếng, thường một cách giận dữ hoặc thiếu kiểm soát.
  2. Tính từ:

    • Gào thét: Dùng để miêu tả một người, giọng nói hoặc hành động đặc điểmla hét, hét lớn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ce politicien est un véritable vociférateur pendant ses discours. (Chính trị gia đómột kẻ gào thét thực sự trong các bài phát biểu của mình.)
    • Les vociférateurs dans la foule rendaient le dialogue impossible. (Những người gào thét trong đám đông khiến cuộc đối thoại trở nên bất khả thi.)
  • Tính từ:

    • Il a été très vociférateur dans sa critique. (Anh ta đã rất gào thét trong lời chỉ trích của mình.)
    • Une foule vocifératrice. (Một đám đông gào thét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Voix vocifératrice": Cụm từ cố định dùng để chỉ một giọng nói tính chất gào thét, chói tai.
    • Sa voix vocifératrice couvrait tous les autres sons. (Giọng nói gào thét của anh ta át hết mọi âm thanh khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Vociférer (động từ): gào thét, la hét.

    • La foule a commencé à vociférer. (Đám đông bắt đầu gào thét.)
  • Vocifération (danh từ giống cái): sự gào thét, tiếng gào thét.

    • Ses vociférations ont alerté les voisins. (Những tiếng gào thét của anh ta đã cảnh báo những người hàng xóm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Hurleur (người hét), braillard (người la lối).
  • Tính từ: Criard (chói tai, la lối), hurlant (hét lên).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ/Tính từ: Calme (yên lặng), silencieux (im lặng), doux (dịu dàng - chỉ giọng nói).
vociférateur

Un homme politique vociférateur harangue la foule lors d'un meeting.

danh từ giống đực
  1. người gào thét
tính từ
  1. gào thét
    • Voix vocifératrice
      giọng gào thét