volcanology

/,vɔlkə'nɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa nghiên cứu núi lửa: Một chuyên ngành của khoa học địa chất tập trung vào việc nghiên cứu núi lửa, magma, dung nham, tro bụi các quá trình phun trào, hình thành cũng như lịch sử của núi lửa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She decided to study volcanology after witnessing a volcanic eruption. ( ấy quyết định theo học ngành khoa nghiên cứu núi lửa sau khi chứng kiến một vụ phun trào núi lửa.)
    • Advances in volcanology have improved eruption prediction. (Những tiến bộ trong khoa nghiên cứu núi lửa đã cải thiện khả năng dự báo phun trào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The field of volcanology": lĩnh vực nghiên cứu núi lửa.
    • He has made significant contributions to the field of volcanology. (Ông ấy đã những đóng góp quan trọng cho lĩnh vực nghiên cứu núi lửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Volcanologist (n): nhà nghiên cứu núi lửa, nhà núi lửa học.
    • The volcanologist climbed the mountain to collect gas samples. (Nhà nghiên cứu núi lửa đã leo lên núi để thu thập mẫu khí.)
  • Volcanological (adj): (thuộc) khoa nghiên cứu núi lửa.
    • The institute published a volcanological report. (Viện đã công bố một báo cáo về núi lửa học.)
Từ đồng nghĩa
  • Vulcanology: Một cách viết khác của "volcanology", cùng nghĩa.
danh từ
  1. khoa núi lửa