voltigement

Học thuật
Thân thiện
voltigement

Un papillon fait des voltigements au-dessus des fleurs.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự bay qua bay lại, sự lượn đi lượn lại: Chỉ hành động di chuyển trong không trung một cách nhẹ nhàng, uyển chuyển, không theo một đường thẳng cố định, thườngcủa côn trùng hoặc chim chóc.
Ví dụ sử dụng
  • (Sự bay lượn qua lại của một con bướm từ bông hoa này sang bông hoa khácmột cảnh tượng êm đềm.)
  • (Chúng tôi ngắm nhìn sự lượn đi lượn lại của những con chim én trên bầu trời chiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Có thể dùng để miêu tả một cái gì đó di chuyển hoặc xuất hiện một cách nhanh chóng, thoáng qua khó nắm bắt.
    • Le voltigement de ses pensées l'empêchait de se concentrer. (Sự chạy qua chạy lại (loạn xạ) của những suy nghĩ khiến ấy không thể tập trung.)
Biến thể từ liên quan
  • Voltiger (động từ): bay lượn, bay vụt qua.
    • Les feuilles mortes voltigeaient dans le vent. (Những chiếc khô bay lượn trong gió.)
  • Voltigeur (danh từ): người biểu diễn nhào lộn trên không (trong rạp xiếc); (lịch sử) lính bắn tỉa đi xe ngựa.
Từ đồng nghĩa
  • Virevolte (sự xoay vòng, sự lượn nhanh).
  • Papillonnement (sự bay lượn như bướm).
  • Évolution aérienne (sự chuyển động trên không).
Từ trái nghĩa
  • Stabilité (sự ổn định, sự đứng yên).
  • Immobilité (sự bất động).
voltigement

Un papillon fait des voltigements au-dessus des fleurs.

danh từ giống đực
  1. sự bay qua bay lại, sự lượn đi lượn lại
    • Le voltigement d'un papillon
      sự bay qua bay lại của con bướm