voltiger
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Nội động từ:
- Bay qua bay lại, lướt đi lướt lại, lượn đi lượn lại: Chỉ chuyển động nhanh, nhẹ nhàng và thường không ổn định của một vật hoặc sinh vật trong không khí, từ điểm này sang điểm khác.
- Bay phấp phới, bay lả tả: Chỉ chuyển động nhẹ nhàng, chập chờn của những vật nhỏ, mỏng manh (như lá, giấy, cờ) trong gió.
Ví dụ sử dụng
- Nội động từ:
- Abeilles qui voltigent de fleur en fleur. (Những con ong bay đi bay lại từ hoa này sang hoa khác.)
- Voltiger d'un livre à l'autre. (Lướt từ sách này sang sách khác.)
- Des papiers qui voltigent. (Những tờ giấy bay lả tả.)
- Étendards qui voltigent. (Cờ xí bay phấp phới.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Voltiger de femme en femme": Một cách diễn đạt ẩn dụ, chỉ việc một người (thường là đàn ông) tán tỉnh hoặc quan hệ lả lơi, không chung thủy, từ người phụ nữ này sang người phụ nữ khác.
- Il passe son temps à voltiger de femme en femme. (Anh ta dành thời gian để lả lơi hết bà này đến bà khác.)
Biến thể và từ liên quan
- Voltige (danh từ từ): Môn nhào lộn trên không (như trên ngựa, trên dây), hoặc động tác nhào lộn.
- Voltigeur (danh từ): Người biểu diễn nhào lộn; (lịch sử) lính bắn tỉa hoặc lính nhẹ.
Từ đồng nghĩa
- Virevolter: Xoay tròn, lượn vòng (cũng chỉ chuyển động nhanh và nhẹ trong không khí).
- Papillonner: Bay lượn như bướm; (nghĩa bóng) chuyển từ việc này sang việc khác một cách thiếu tập trung.
- Flotter: Bay phấp phới, lơ lửng.
Cụm động từ (Locutions verbales) liên quan
- Faire voltiger: Làm cho bay lượn, làm cho phấp phới.
- Le vent fait voltiger les feuilles mortes. (Gió làm cho những chiếc lá khô bay lả tả.)
nội động từ
- bay qua bay lại, lướt đi lướt lại, lượn đi lượn lại
- Abeilles qui voltigent de fleur en fleurong bay đi bay lại từ hoa này sang hoa khác
- Voltiger d'un livre à l'autrelướt từ sách này sang sách khác
- Voltiger de femme en femmelả lơi hết bà này đến bà khác
- bay phấp phới, bay lả tả
- étendards qui voltigentcờ bay phấp phới
- Des papiers qui voltigentgiấy bay lả tả